Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Mr Hải

Mr Hải - 0909837737

Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Hỗ Trợ Kỹ Thuật - 098 6996 383

Hỗ Trợ Kỹ Thật 2

Hỗ Trợ Kỹ Thật 2 - 093 77 030 10

Tìm kiếm sản phẩm

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

Công Trình Tiêu Biểu

Câu hỏi thường gặp

SẢN PHẨM HOT

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 15
  • Hôm nay 563
  • Hôm qua 414
  • Trong tuần 2,098
  • Trong tháng 9,353
  • Tổng cộng 1,405,785

cách chọn van tiết lưu

(0 đánh giá)

vtl

Danfoss

12 t

cách chọn van tiết lưu

Cách chọn van tiết lưu

 

BẢNG TRA VAN TIẾT LƯU NHIỆT DANFOSS THEO CÔNG SUẤT MÁY NÉN  

 

công suất máy nén

( HP )

Hầm đông

 - 35oC ¸ - 40oC

( RANGE B )

Kho trữ đông

- 18o¸ - 25oC

( RANGE N )

Kho tiền đông

 - 5oC ¸ + 5oC

( RANGE N )

Kho Mát

+ 5o¸ + 15oC

( RANGE N )

R 22

R 404A

R 22

R 404A

R 22

R 404A

R 22

R 404A

1.0

 

 

 

TES2(01)

TEX2(00)

TES2(01)

TEX2(00)

TES2(01)

1.5

 

 

TEX2(00)

TES2(02)

TEX2(01)

TES2(02)

TEX2(01)

TES2(02)

1.7

 

 

TEX2(00)

TES2(02)

TEX2(01)

TES2(02)

TEX2(01)

TES2(03)

2.0

 

 

TEX2(01)

TES2(04)

TEX2(03)

TES2(04)

TEX2(03)

TES2(05)

2.5

 

 

TEX2(02)

TES2(04)

TEX2(03)

TES2(04)

TEX2(03)

TES2(05)

3.0

 

 

TEX2(02)

TES2(05)

TEX2(03)

TES2(05)

TEX2(03)

TES2(06)

3.3

 

 

TEX2(02)

TES2(06)

TEX2(03)

TES2(06)

TEX2(03)

TES5(01)

4.0

 

 

TEX2(02)

TES5(01)

TEX2(04)

TES5(01)

TEX2(04)

TES5(01)

4.4

 

 

TEX2(02)

TES5(01)

TEX2(04)

TES5(01)

TEX2(04)

TES5(01)

5.0

TEX2(04)

TES2(06)

TEX2(03)

TES5(01)

TEX2(05)

TES5(01)

TEX2(06)

TES5(02)

5.7

TEX2(04)

TES2(06)

TEX2(03)

TES5(01)

TEX2(05)

TES5(01)

TEX2(06)

TES5(02)

6.1

TEX2(05)

TES5(01)

TEX2(03)

TES5(01)

TEX2(05)

TES5(01)

TEX2(06)

TES5(02)

7.5

TEX2(05)

TES5(01)

TEX2(04)

TES5(02)

TEX2(05)

TES5(02)

TEX2(06)

TES5(02)

10.0

TEX2(06)

TES5(02)

TEX2(05)

TES5(02)

TEX5(01)

TES5(02)

TEX5(02)

TES5(03)

11.6

TEX2(06)

TES5(02)

TEX2(05)

TES5(02)

TEX5(01)

TES5(02)

TEX5(02)

TES5(03)

12.5

TEX5(01)

TES5(02)

TEX2(06)

TES5(03)

TEX5(01)

TES5(03)

TEX5(02)

TES5(03)

15.0

TEX5(02)

TES5(03)

TEX5(02)

TES5(03)

TEX5(02)

TES5(03)

TEX5(03)

TES5(04)

18.0

TEX5(02)

TES5(04)

TEX5(02)

TES5(03)

TEX5(02)

TES5(03)

TEX5(03)

TES5(04)

20.0

TEX5(03)

TES5(04)

TEX5(02)

TES5(04)

TEX5(03)

TES5(04)

TEX5(04)

TES12(03)

22.0

TEX5(03)

TES5(04)

TEX5(02)

TES5(04)

TEX5(03)

TES5(04)

TEX5(04)

TES12(04)

25.0

TEX5(03)

TES12(03)

TEX5(03)

TES5(04)

TEX12(02)

TES5(04)

TEX12(03)

TES20(01)

30.0

TEX5(03)

TES12(03)

TEX5(03)

TES5(04)

TEX12(03)

TES5(04)

TEX12(04)

2TES12(03)

40.0

TEX5(04)

TES12(04)

TEX12(03)

2TES12(03)

TEX12(04)

2TES12(03)

TEX20(01)

2TES12(04)

50.0

TEX12(03)

TES20(01)

TEX12(04)

2TES12(04)

TEX12(04)

2TES12(04)

2TEX12(03)

2TES20(01)

60.0

TEX12(04)

TES20(01)

TEX12(04)

2TES20(01)

TEX20(01)

2TES20(01)

2TEX12(03)

TES55(01)

65.0

TEX12(04)

TES20(01)

TEX12(04)

2TES20(01)

TEX20(01)

2TES20(01)

2TEX12(04)

TES55(01)

70.0

TEX12(04)

2TES12(03)

TEX20(01)

TES55(01)

TEX20(01)

TES55(01)

2TEX12(04)

TES55(01)

75.0

TEX20(01)

2TES12(03)

TEX20(01)

TES55(01)

2TEX12(03)

TES55(01)

2TEX12(04)

TES55(02)

80.0

TEX12(04)

2TES12(03)

TEX20(01)

TES55(01)

2TEX12(04)

TES55(01)

2TEX20(01)

TES55(02)

90.0

TEX20(01)

2TES12(03)

TEX20(01)

TES55(02)

2TEX12(04)

TES55(01)

2TEX20(01)

TES55(02)

100.0

2TEX12(03)

2TES12(04)

2TEX12(04)

TES55(02)

2TEX20(01)

TES55(02)

TEX55(01)

2TES55(01)

Ghi chú :

-          Đối với công suất nhỏ tra năng suất lạnh theo máy TECUMSEH (loại kín).

-          Đối với công suất lớn tra năng suất lạnh theo máy BITZER & REFCOMP (loại nửa kín & trục vít).

-          Nhiệt độ ngưng tụ của môi chất tK = + 55oC (đối với giải nhiệt gió).

-          Nhiệt độ ngưng tụ của môi chất tK = + 40oC (đối với giải nhiệt nước).

-          Độ chênh nhiệt độ DT = TP – To = 7 ¸ 8 oK, đối với hầm đông , kho trữ, kho tiền đông, kho mát.

-          Độ chênh nhiệt độ DT = TP – To = 3 ¸ 5 oK, đối với máy làm lạnh nước.

-          Tổn thất áp suất DP = 8 Par, đối với máy làm lạnh nước & kho mát.

-          Tổn thất áp suất DP = 10 Par, đối với hầm đông, kho trữ đông & kho tiền đông.

-          Những ô chữ được tô đậm, chọn van tiết lưu theo máy đồng bộ TECHNOBLOCK.

 

Van tiếu lưu Danfoss TEX 5 sử dụng trong các kho lạnh truyền thống, hệ thống máy lạnh cục bộ, hệ thống, máy làm đá, hệ thống điều hòa chiller … Van tiếu lưu Danfoss TEX 5 sử dụng cho môi chất lạnh R22 và môi chất lạnh R407C. Dãy hoạt động công suất lạnh của Van tiếu lưu Danfoss TEX 5 tương đối rộng từ 8 kW tới 60 kW và nhiệt độ bay hơi từ -600C tới +100C.

 

Model van tiết lưu Danfoss TEX 5

 

Van tiếu lưu Danfoss TEX 5: –40 to +10°C: 067B3250

 

Van tiếu lưu Danfoss TEX 5: –40 to +10°C: 067B3267, MOP+15°C

 

Van tiếu lưu Danfoss TEX 5: –40 to –5°C: 067B3249, MOP 0°C

 

Van tiếu lưu Danfoss TEX 5: –40 to –15°C: 067B3253, MOP –10°C  

 

Van tiếu lưu Danfoss TEX 5: –60 to –25°C: 067B3263

 

Van tiếu lưu Danfoss TEX 5: –60 to –25°C: 067B3251, MOP –20°C

 

Thông số kỹ thuật van tiết lưu Danfoss TEX 5

 

- Thân van được hàn laser.

 

- Màng van được làm từ vật liệu chống ăn mòn chịu được áp suất làm việc và tuổi thọ cao

 

- Bầu cảm nhiệt và dây  được làm từ vật liệu chống ăn mòn và chịu được sự rung động cao.

 

- Chiều dài dây cảm biến nhiệt là: 3m.

 

- Thân van có các kiểu kết nối là hàn, loe, mặt bích. Kiểu thằng và kiểu góc

 

- Đường ống cân bằng áp suất có đường kính: 6mm.

 

- Áp suất làm việc lớn nhất của van: 28bar.

 

Độ quá nhiệt của van tiết lưu    

 

- SS: static supperheat: độ quá nhiệt tĩnh của van

 

- OS: opening supperheat: độ quá nhiệt hoạt động của van

 

- SH: SS + OS = total supperheat: tổng độ quá nhiệt

 

- Qnom : công suất hoạt động của hệ thống

 

- Qmax: Công suất lạnh lớn nhất

 

* SS static supperheat có thể được điều chỉnh thông qua vít điều chỉnh công suất trên van xem hình

 

Độ quá nhiệt của van chuẩn là 5K cho các van tiết lưu danfoss TES 2 không có MOP và 4K cho các van có MOP.

 

Ví dụ: 

 

- SS: static supperheat: 5K 

 

- OS: opening supperheat: 6K

 

SH: SS + OS = total supperheat: 11K

 

Cách lựa chọn van tiết lưu danfoss TES 2

 

Ví dụ: hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh là R407C.

 

- Công suất lạnhQ của hệ thống là: 45 kW

 

- Nhiệt độ ngưng tụ Tcond: 250C.

 

- Nhiệt độ bay hơi Tevap: -300C. 

 

- Độ chênh lệch áp suất Dsub: 2bar

 

Cách lựa chọn van tiết lưu:

 

- Công suất lạnh Q của hệ thống là: 45 kW

 

- fsub hệ số qúa lạnh: 1,07 - cái này lựa chọn dựa vào tổng nhiệt độ qúa nhiệt Tsub

 

-  fp hệ số phân phối lạnh: 0,9 - cái này lựa chọn dựa vào tổng nhiệt độ bay hơi Tevap

 

Từ công thức tính công suất tính toán ta tính được công suất lựa chọn van là: Qlc = Q/(fsub *  fp) = 1,1 / (1,07*0,9) = 46,7 kW

 

Từ công suất lựa chọn trên ta dựa vào bảng công suất van tiết lưu môi chất R407 tìm được van TE12 với kim phun 07 (53.1 kW > 46.7 kW)

 

 

Cấu tạo van tiết lưu Danfoss TEX 5

 

 

Hình 1. Cấu tạo van tiết lưu Danfoss TEX 5

 

1. Màng van, 2 Đệm van, 3. Thân van, 4. Vít điều chỉnh năng suất lạnh cho van, 5. Ống cân bằng ngoài của van. 

 

 

Hình 2. Van tiết lưu Danfoss TEX 5 được cấu thành 3 bộ phận: Thân van, kim phun và đầu cảm

 

Hình 3. Kích thước của van tiết lưu Danfoss TEX 5 

 

Cách lắp đặt van tiết lưu Danfoss TEX 5

 

 

Hình 4. Cách lắp đặt bầu cảm. 

 

 

Hình 5. Vị trí lắp đặt van tiết lưu nhiệt danfoss và vị trí bầu cảm

 

Cách điều chỉnh van tiết lưu Danfoss TEX 5

 

Hình 6. Cách lắp đặt các bộ phận van tiết lưu danfoss

 

 

Hình 7. Áp suất cài đặt van tiết lưu Danfoss tại nhà máy

 

Khi cần tăng độ quá nhệt, dùng tuốc nơ vít xoay vít điều chỉnh theo chiều kim đồng hồ. Tăng độ quá nhiệt đồng nghĩa với việc giảm năng suất lạnh. Và ngược lại, khi cầng giảm độ quá nhiệt, xoay vít ngược chiều kim đồng hồ (tăng năng suất lạnh của van). Khi điều chỉnh, không bao giờ xoay vít quá nửa vòng một lần. Khi xoay xong cần tiến hành theo dõi sự làm việc của hệ thống lạnh cũng như độ quá nhiệt một cách chặc chẽ, tránh điều chỉnh quá chế độ yêu cầu. cần ghi nhớ rằng, máy chỉ chạy ổn định ở chế độ mới sau khoảng thời gian vận hành 30 phút.

THIEN HAI TST CO., LTD

Văn phòng: 38 Đường số 8, Phường Bình Hưng Hoà A,Quận Bình Tân, TP.HCM

Số Điện Thoại Liên Hệ:  0822 141 022

Chi nhánh Long Thành: Ngã Tư Lộc An, Quốc Lộ 51B, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai

Chi nhánh Đà Nẵng: số 79 KDC 532, Đường Phạm Như Xương, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. 

Số Điện Thoại Liên Hệ: 02366 564 564

Email: thietbilanhthienhai@gmail.com 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Các băng chuyền thường đi kèm các buồng cấp đông I.Q.F Call

Các băng chuyền thường đi kèm các buồng cấp đông I.Q.F

chuyên cung cấp kho lạnh, hầm cấp đông, hầm đông gió, băng chuyển, chiller

Vui lòng gọi
máy đá viên, đá cây Call

máy đá viên, đá cây

chuyên cung cấp máy đá từ 10 tấn đến 100 tấn

Vui lòng gọi
Sự Cố Kho Lạnh Call

Sự Cố Kho Lạnh

– Không khí trong kho lạnh có nhiệt độ thấp. Khi tuần hoàn qua dàn lạnh thì một lượng nước được ngưng tụ lại. Vì vậy phân áp suất hơi nước không khí trong buồng nhỏ hơn so với bên ngoài. Vì vậy hơi nước có khuynh hướng thẩm thấu vào phòng qua vách tấm cách nhiệt.

Vui lòng gọi
Bitzer Call

Bitzer

cung cấp máy nén bitzer

Vui lòng gọi
Hiện Tượng Ngập Lỏng Call

Hiện Tượng Ngập Lỏng

cách khắc phục hiện tượng ngập lỏng

Vui lòng gọi
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HỆ THỐNG LẠNH VÀ CẤU TẠO CÁC THIẾT BỊ CHÍNH Call

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HỆ THỐNG LẠNH VÀ CẤU TẠO CÁC THIẾT BỊ CHÍNH

cung cấp các thiết bị và giải pháp lạnh công nghiệp

Vui lòng gọi
Kho Lạnh Call

Kho Lạnh

chuyên lắp đặt kho lạnh bảo quản thủy sản

Vui lòng gọi
Hầm Cấp Đông Call

Hầm Cấp Đông

chuyên cung cấp hầm cấp đông

Vui lòng gọi
TÍNH PHỤ TẢI NHIỆT KHO LẠNH Call
Quy trình vận hành hệ thống điều hòa Chiller Watter Call

Quy trình vận hành hệ thống điều hòa Chiller Watter

Quy trình vận hành hệ thống điều hòa Chiller Watter

Vui lòng gọi
Giải Pháp Nước Lạnh Công Nghiệp Call

Giải Pháp Nước Lạnh Công Nghiệp

hệ thống làm lạnh bằng Glycon, nước,...

Vui lòng gọi
Hệ Thống Tủ Cấp Đông Tiếp Xúc Call

Hệ Thống Tủ Cấp Đông Tiếp Xúc

Tủ cấp đông tiếp xúc được sử dụng để cấp đông các mặt hàng dạng block. Mỗi block thường có khối lượng 2 kg.

Vui lòng gọi

Quảng cáo 3

Thương Hiệu Uy Tín

Đối tác

TƯ VẤN THIẾT KẾ KHO LẠNH Panel Cách Nhiệt Panel PU Cách Nhiệt Panel PS Cách Nhiệt Kho Lạnh Trữ Thanh Công Trình Đã Thực Hiện Kho Lạnh Trữ Trái Cây Dàn Lạnh Eco
Trục Vít CO2 Chiller Hitachi Chiller Daikin Chiller Daikin f stock Chiller Daikin fc

Top

   (0)