Danh mục sản phẩm

Danh mục sản phẩm 2

Hổ trợ trực tuyến

Giám Đốc Điều Hành

Giám Đốc Điều Hành

Hotline: 0919 90 83 90

Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Hỗ Trợ Kỹ Thuật

Hotline: 0909 837 737

Hỗ Trợ Kỹ Thật 2

Hỗ Trợ Kỹ Thật 2

Hotline: 093 77 030 10

Liên kết website

Thống kê

Đang online 34
Hôm nay 232
Hôm qua 233
Trong tuần 232
Trong tháng 4,441
Tổng cộng 1,216,618

CHILLER TRUC VÍT -2 ĐẦU- NƯỚC GIẢI NHIỆT

Giá: Vui lòng gọi
Hãng sản xuất: DB
CHILLER TRUC VÍT -2 ĐẦU- NƯỚC GIẢI NHIỆT

Chi tiết sản phẩm

 
 
 
CHILLER TRUC VÍT -2 ĐẦU-  NƯỚC GIẢI NHIỆT
 
 


Hạng mục Model KLSW-080D KLSW-100D KLSW-110 KLSW-120D KLSW-140D
Nguồn điện    3 pha - 380V -50HZ
Công suất làm lạnh (Cooling capacity) kw 274.4 340.8 379.4 418.2 465.7
kcal/h 235,984 293,088 322,318 359,362 400,502
Phạm vi nhiệt độ   Ambit Temp. 10oC~37oC; Chiller water Temp. 4oC~16oC
Công suất tiêu thụ kW 63 75.8 84.3 92.6 103.3
Dòng điện vận hành 380V A 113 135 151 166 185
Dòng điện khởi động 380V A 197 237 264 290 323
Kiểm soát công suất % 8 cấp giảm tải 0~100%

Máy nén

Compresor

Kiểu   Máy nén trục vít - kiểu bán kín (Screw semi hermetic)
Số lượng   2
Chế độ khởi động   Y-△ Star-delta
Vòng tua máy R.p.m 2950
Điện trở sưởi dầu W 150x2 300x2
Dầu máy lạnh Loại dầu   SUNISO 4GS
Số lượng nạp L 9x2 11x2 11x2 11x2 11x2

Môi chất lạnh

Refrigerant

Loại môi chất   R-22
Số lượng nạp kg 40 50 55 60 70
Kiểu tiết lưu   Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài (Thermostatic expansion valve)
Dàn bay hơi Loại   Kiểu chữ U (U-Type)
Lưu lượng nước lạnh m3/h 47.2 58.6 65.3 71.9 80.1
Tổn thất áp M 5.8 6.0 6.3 6.3 6.3
Đường kính ống B DN100 DN100 DN100 DN100 DN125

Dàn ngưng

Condenser

Loại   Ống chùm nằm ngang (Shell and tube)
Lưu lượng nước giải nhiệt m3/h 58 71.7 79.8 87.9 97.9
Tổn thất áp M 4.0 4.0 4.0 4.0 4.0
Đường kính ống   DN100 DN100 DN100 DN100 DN125

Thiết bị bảo vệ

Protection devices

  Rơ le bảo vệ cao áp và thấp áp, công tắc chống đông, rơ le bảo vệ quá tải, bảo vệ ngược pha, bộ điều khiển nhiệt độ đện tử

Kích thước

Dimensions

A mm 3200 3200 3200 3200 3200
B mm 1000 1050 1050 1050 1150
C mm 1500 1550 1550 1600 1600
D mm / / / / /
E mm 2570 2370 2370 2700 2700
F mm 700 720 720 720 720
Trọng lượng thực kg 2400 2900 3000 3100 3400
Trọng lượng hoạt động kg 2500 3000 3100 3250 3600